Đại học chính quy
Bậc đại học hệ chính qui PDF. In Email
1. Ngành Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ phần mềm, kỹ thuật mạng)
- Tuyển đầu vào khối A, D1. Mã ngành 101
- Thời gian đào tạo 4 năm. Bằng tốt nghiệp cử nhân Công nghệ thông tin.
2. Ngành Toán-tin ứng dụng (ứng dụng trong quản lý kinh tế)
- Tuyển đầu vào khối A. Mã ngành 102
- Thời gian đào tạo 4 năm. Bằng tốt nghiệp Cử nhân toán-tin.
3. Ngành Kỹ thuật Điện-Điện tử và viễn thông (chuyên ngành Hệ thống điện, Điện tử viễn thông và Tự động hóa).
- Tuyển đầu vào khối A. Mã ngành 103
- Thời gian đào tạo 5 năm. Bằng tốt nghiệp Kỹ sư Điện-Điện tử.
4. Ngành Khoa học Bảo hộ lao động
- Tuyển đầu vào khối A. Mã ngành 104
- Thời gian đào tạo 4.5 năm. Bằng tốt nghiệp Kỹ sư Bảo hộ lao động.
5. Ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp
- Tuyển đầu vào khối A. Mã ngành 105
- Thời gian đào tạo 5 năm. Bằng tốt nghiệp Kỹ sư Xây dựng DD&CN.
6. Ngành Xây dựng cầu đường
- Tuyển đầu vào khối A. Mã ngành 106
- Thời gian đào tạo 5 năm. Bằng tốt nghiệp Kỹ sư Xây dựng cầu đường.
7. Ngành Cấp thoát nước-Môi trường nước
- Tuyển đầu vào khối A, B. Mã ngành 107
- Thời gian đào tạo 4,5 năm. Bằng tốt nghiệp Kỹ sư Công nghệ cấp thoát nước-môi trường nước.
8. Ngành Qui hoạch-Quản lý đô thị
- Tuyển đầu vào khối A. Mã ngành 108
- Thời gian đào tạo 4,5 năm. Bằng tốt nghiệp Kỹ sư Qui hoạch-Quản lý đô thị.
9. Ngành Công nghệ hóa học (chuyên ngành Công nghệ Vật liệu hữu cơ, Công nghệ vật liệu vô cơ, Tổng hợp hữu cơ).
- Tuyển đầu vào khối A, B. Mã ngành 201
- Thời gian đào tạo 4,5 năm. Bằng tốt nghiệp Kỹ sư Công nghệ hóa học.
10. Ngành Khoa học môi trường
- Tuyển đầu vào khối A, B. Mã ngành 300
- Thời gian đào tạo 4,5 năm. Bằng tốt nghiệp Kỹ sư Công nghệ môi trường.
11. Ngành Công nghệ sinh học.
- Tuyển đầu vào khối A, B. Mã ngành 301
- Thời gian đào tạo 4,5 năm. Bằng tốt nghiệp Kỹ sư Công nghệ sinh học.
12. Ngành Tài chính-tín dụng (chuyên ngành Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp).
- Tuyển đầu vào khối A, D1. Mã ngành 401
- Thời gian đào tạo 4 năm. Bằng tốt nghiệp Cử nhân Tài chính tín dụng.
13. Ngành Kế toán-kiểm toán (chuyên ngành Kế toán tài chính, Kế toán quản trị, Kiểm toán).
- Tuyển đầu vào khối A, D1. Mã ngành 402
- Thời gian đào tạo 4 năm. Bằng tốt nghiệp Cử nhân Kế toán kiểm toán.
14. Ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing, Quản trị tài chính, Quản trị sản xuất).
- Tuyển đầu vào khối A, D1. Mã ngành 403
- Thời gian đào tạo 4 năm. Bằng tốt nghiệp Cử nhân Quản trị kinh doanh...
15. Ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế).
- Tuyển đầu vào khối A, D1. Mã ngành 404
- Thời gian đào tạo 4 năm. Bằng tốt nghiệp Cử nhân Quản trị kinh doanh...
16. Ngành Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng-khách sạn).
- Tuyển đầu vào khối A, D1. Mã ngành 405
- Thời gian đào tạo 4 năm. Bằng tốt nghiệp Cử nhân Quản trị kinh doanh...
17. Ngành Xã hội học
- Tuyển đầu vào khối C, D1. Mã ngành 501
- Thời gian đào tạo 4 năm. Bằng tốt nghiệp Cử nhân Xã hội học.
18. Ngành Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Sư phạm,Tiếng Anh Thương Mại).
- Tuyển đầu vào khối D1. Mã ngành 701
- Thời gian đào tạo 4 năm. Bằng tốt nghiệp Cử nhân Anh văn.
19. Ngành Tiếng Trung Quốc (Định hướng sư phạm, Thương mại)
- Tuyển đầu vào khối D1, D4. Mã ngành 704
- Thời gian đào tạo 4 năm. Bằng tốt nghiệp Cử nhân Trung văn.
20. Ngành Mỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Đồ họa, Tạo dáng sản phẩm, Thời trang, Trang trí nội thất)
- Tuyển đầu vào khối H. Mã ngành 800
- Thời gian đào tạo 4 năm. Bằng tốt nghiệp Cử nhân Mỹ thuật công nghiệp.
 


Thành tích

Các ứng dụng

Đăng nhập

Thống kê truy cập

Số lần xem bài viết : 1662802

Khách Online

Hiện có 455 khách Trực tuyến