PGS-TS Phạm Hồng Liên PDF. In Email
Chủ nhật, 29 Tháng 6/2008 16:31

LÝ LỊCH KHOA HỌC TÓM TẮT

THÔNG TIN CHUNG

Picture

PHẠM HỒNG LIÊN - Phó giáo sư - Tiến sĩ

Năm sinh: 1957

Nơi sinh: Hà nội

Khoa Điện - Điện tử.

Chức vụ hành chánh: Trưởng khoa Điện - Điện tử

Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ; Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Điện thoại: 84.8.8405993 - Fax: 84.8.8404894

Homepage:


QUÁ TRÌNH HỌC TẬP VÀ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC

1. Quá trình học tập.

1969 - 1972 Trường PTCS Trưng Vương, Hà Nội.

1972 - 1974 Trường PTTH Việt Đức, Hà Nội.

1974 - 1979 Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Hà Nội.

1986 - 1987 Trường Đại học Ngoại ngữ, Hà Nội

1987 - 1993 Nghiên cứu sinh và bảo vệ tiến sĩ tại Trường ĐH Kỹ thuật Slovakia

09/2006 - 12/2006 thực tập tại Nhật Bản. Nội dung thực tập: Mạng Viễn thông và mạng Máy tính.

2. Hoạt động chuyên môn

1980 - 1986 Giảng dạy tại Trường Đại học Bách Khoa, Đại học quốc gia Tp.Hồ Chí Minh.

1993 - 2002 Giảng dạy tại Trường Đại học Bách Khoa, Đại học quốc gia Tp.Hồ Chí Minh.

2002 - 2007 Chủ nhiệm Bộ môn tại Trường Đại học Bách Khoa, Đại học quốc gia Tp.Hồ Chí Minh.

08/2007- nay Trưởng khoa Điện - Điện tử Trường Đại học Tôn Đức Thắng

3. Lĩnh vực nghiên cứu

Mạng viễn thông ( tổng đài, mạng truyền số liệu, mạng di động, mạng quang WDM,SDH..)

Mạng máy tính (ATM,MPLS,NGN..)

NGHIÊN CỨU ÐÃ XUẤT BẢN

1. Sách

Phạm Hồng Liên, Điện tử thông tin, Nhbx Đại học quốc gia Tp.Hồ Chí Minh; 1997

Phạm Hồng Liên, Mạng số liên kết dịch vụ ISDN; Nhbx Đại học quốc gia Tp.Hồ Chí Minh; 2001

Ph ạm Hồng Liên, Mạng số liên kết dịch vụ băng rộng ATM, Nhbx Đại học quốc gia Tp.Hồ Chí Minh; 2005

Phạm Hồng Liên, MATLAB và ứng dụng trong Viễn thông, Nhbx Đại học quốc gia Tp.Hồ Chí Minh; 2006

2. Bài báo khoa học đã công bố.

Phạm Hồng Liên; Optimal methods for traffic and congestion control in ATM network; RESCC’E 2000; 07-2000

Phạm Hồng Liên,Võ Trường Sơn; Ứng dụng logic mờ để giải quyết một số bài toán trong thông tin di động DS/CDMA, Hội nghị khoa học lần 8; Đại học Bách khoa TP.Hồ Chí Minh; 2001

Phạm Hồng Liên, Trần Việt Hồng, Nguyễn Minh Quang; Mã tích chập ghép nối tiếp và ứng dụng, Hội nghị khoa học lần 8; Đại học Bách khoa TP.Hồ Chí Minh; 2001

Phạm Hồng Liên, Nguyễn Văn Mùi, Thẩm Nguyễn Khoa; Nghiên cứu giải thuật tránh tắc nghẽn ERICA+ và cấu hình VS/VD cho dịch vụ ABR trong mạng ATM, HNKH lần 8; Đại học Bách khoa TP.Hồ Chí Minh; 2001

Phạm Hồng Liên, Chung Thị Ngọc Hạnh; Nghiên cứu ứng dụng mã TURBO vào hệ thống thông tin di động thế hệ 3 MT- 2000; Tạp chí phát triển khoa học công nghệ Đại học quốc gia Tp.Hồ Chí Minh; 07-2001

Phạm Hồng Liên, Trần Việt Hồng; Parallel Concatenated Convolution Codes (PCCC) and Hybrid Concatenated Convolution Cods (HCCC); Hội nghị vô tuyến điện tử toàn quốc lần 8-REV’02 tại Hà Nội; 11-2002

Phạm Hồng Liên, Võ Quế Sơn, Nguyễn Thị Thu; Khảo sát các phương pháp triệt nhiễu giao thoa đa truy cập trong hệ thống DS- CDMA đồng bộ; Tạp chí phát triển khoa học công nghệ Đại học quốc gia Tp.Hồ Chí Minh; 07-2003

Phạm Hồng Liên, Võ Quế Sơn, Lê Dũng; Ứng dụng ANFIS triệt nhiễu trong hệ thống DS- CDMA; Tạp chí phát triển khoa học công nghệ Đại học quốc gia Tp.Hồ Chí Minh; 07-2003

Phạm Hồng Liên, Nguyễn Duy Nhật Viễn; Định tuyến cơ sở ràng buộc trong MPLS; Tạp chí phát triển khoa học công nghệ Đại học quốc gia Tp.Hồ Chí Minh; 08-2004

Phạm Hồng Liên, Đinh Quốc Hùng; Định vị MS trong mạng di động cellular dùng fuzzy logic; Tạp chí phát triển khoa học công nghệ Đại học quốc gia Tp.Hồ Chí Minh, 09-2004

Phạm Hồng Liên, Nguyễn Kỳ Tài, Nguyễn Hoàng Minh; Đánh giá bền vững các thông số của bộ lọc thích nghi trong thông tin vô tuyến; Tạp chí Tin học và điều khiển; Tập 20-03-2004

Phạm Hồng Liên, Đặng Ngọc Khoa; Kết hợp STC với TCM trong hệ thống MIMO; Tạp chí phát triển khoa học công nghệ Đại học quốc gia Tp.Hồ Chí Minh; Tập 42-06-2004

Phạm Hồng Liên, Hồ Văn Khương; Improvement on the two- stage a SIC detector applied to both uplink and downlink of a MC- CDMA system using CI spreading codes; Hội nghị Wireless Com-munication and RF Electronic-AUN/SEED Net tại Philipine; Tạp chí Khoa học và Công nghệ Viện Khoa học công nghệ Việt Nam; 11-2002; Tập 44-01-2006

Phạm Hồng Liên, Hồ Văn Khương, Nguyễn Hoàng Minh; Tách sóng hai tầng trong hệ thống MC-CDMA sử dụng mã trải phổ CI; Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học kỹ thuật, Tập 54-2004

Phạm Hồng Liên, Hồ Văn Khương; Phân tích hiệu quả của SIC dùng PINV trong hệ thống  MC-CDMA system, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Viện Khoa học công nghệ Việt Nam; Tập 43-05-2005

Phạm Hồng Liên, Võ Quế Sơn; Congestion control using Fast Acting Traffic Engineering mechanism in strict and loose MPLS networks; The International Symposium on Electrical-Electronics Engineering (ISEE2005); Hội nghị vô tuyến điện tử toàn quốc lần 10-REV’06 tại HàNội; 07-2005

Phạm Hồng Liên, Trương Tấn Đức Anh, Bùi Quang Huy; Study and apply SIP protocol to implement a VOIP system for a medium-size enterprise network; The International Symposium on Electrical-Electronics Engineering (ISEE2005); 07-2005

Phạm Hồng Liên, Nguyễn Tưởng Duy, Wavelength conversion in WDM network,The International Symposium on Electrical-Electronics Engineering (ISEE2005); 07-2005

Phạm Hồng Liên, Trần Vĩnh Phước,Trương Thành Chung, Huỳnh Văn Hoà; The data collecting system of water lever and quality in Mekong delta”; International conference MAP Asia 2005 (Jakatar-22-25/8/2005); 08-2005

Phạm Hồng Liên, Trần Vĩnh Phước,Trương Thành Chung, Huỳnh Văn Hoà; The flood monitoring system in Mekong delta-Vietnam, International conference MAP Asia 2005 (Jakatar-22-25/8/2005)., 08-2005

Phạm Hồng Liên, Trần Thanh Phương; Rate Adaptation In Multi-Code Mc-Cdma Systems; Poster for  4­th IEEE in HCMC University of Technology (February 16,2006); Hội nghị vô tuyến điện tử toàn quốc lần 10-REV’06 tại HàNội; 02-2006

Phạm Hồng Liên, Trần Văn Thành; Sử dụng kỹ thuật lọc đa tần FMT để cải thiện chất lượng của OFDM, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Tập 44-01-2006

3. Công trình nghiên cứu khoa học đã thực hiện.

Nghiên cứu đánh giá và tìm biện pháp nâng cao chất lượng hệ thống thông, 2002-2003, Trường Đại học Bách khoa Tp. Hồ Chí Minh 23/07/2003

Nghiên cứu các phương pháp quản lý lưu lượng mạng trong các mạng thông tin, 2004-2006, Bộ Giáo dục và Đào tạo, 28/03/2006

“Nghiên cứu thiết kế thiết bị (phần cứng và phần mềm hệ thống) thực hiện thu thập, truyền dẫn, lưu trữ và xử lý dữ liệu tại trạm đo và trung tâm”, 2003 - 2004, Chủ nhiệm nhánh 2 của đề tài MEKOGIS_64/QĐ-BKHCN do PGS.TS Trần Vĩnh Phước chủ nhiệm, 22/12/2005

Xây dựng phần mềm mô phỏng một số thiết bị và hệ thống Điện tử - Viễn thông phục vụ giảng dạy và thí nghiệm trong các trường kỹ thuật, 2004-2005, Sở KH&CN TP HCM do PGS.TS Nguyễn Đức Phong chủ nhiệm, 28/04/2006

4. Tham gia đào tạo và hướng dẫn tốt nghiệp Sau đại học

1.Nguyễn Kỳ Tài, NCS

2. Nguyễn Huỳnh Quốc Việt, HVCH, 1997

3. Võ Nguyên Hồng, HVCH, 1998

4.Trần Đình Triết, HVCH, 1999

5. Chung Thị Ngọc Hạnh, HVCH, 2001

6, Võ Trường Sơn, HVCH, 2002

7. Võ Văn Quang, HVCH, 2002

8, Lê Dũng, HVCH, 2002

9. Nguyễn Hoàng Minh, HVCH, 2002

10. Đinh Quốc Hùng, HVCH, 2002

11. Nguyễn Duy Nhật Viễn, HVCH, 2003

12. Lưu Ngọc Điệp, HVCH, 2003

13. Mã Anh Tuấn, HVCH, 2003

14. Đặng Ngọc Khoa, HVCH, 2003

15. Hồ Văn Khương, HVCH, 2003

16. Lê Chu Khẩn, HVCH, 2003

17. Nguyễn Xuân Trường, HVCH, 2003

18. Nguyễn Thành Sơn, HVCH, 2004

19. Phan Thanh Hào, HVCH, 2004

20. Lê Văn Thành, HVCH, 2004

21. Huỳnh Khả Tú, HVCH, 2004

22. Đỗ Giang Nam, HVCH, 2004

23. Nguyễn Trần Chinh, HVCH, 2004.

24. Nguyễn Bá Phúc, HVCH, 2005

25. Đặng Huy Thành, HVCH, 2005.

26. Đoàn Thị Thu Hiền, HVCH, 2005.

27. Nguyễn Tưởng Duy, HVCH, 2005

28. Trần thanh Phương, HVCH, 2005

29. Võ Quế Sơn, HVCH, 2005

30. Nguyễn Lê Hải Tú, HVCH, 2005

31. Nguyễn Thanh Liêm, HVCH, 2006

32 Nguyễn Vũ Thanh, HVCH, 2006

33. Nguyễn Việt Bắc, HVCH, 2006

34 Phạm Khắc Vũ Huy, HVCH, 2006

35. Lê Ngọc Anh, HVCH, 2006

36. Hùynh Tuyết Vy, HVCH, 2006

37. Nguyễn  Văn Mùi, HVCH, 2007

38. Phạm Huy Nam, HVCH, 2007

39. Đoàn Thanh Việt, HVCH, 2007

40. Đặng Ngọc Minh Đức, HVCH, 2007

5. Những thành tựu khoa hoạc và chuyên môn khác

6. Là thành viên của các tổ chức khoa học

Hội Vô tuyến điện tử Tp.HCM

Hội Khoa học kỹ thuật Tp.HCM

 

Thành tích

Các ứng dụng

Đăng nhập

Thống kê truy cập

Số lần xem bài viết : 1678884

Khách Online

Hiện có 686 khách Trực tuyến